jiǎo kiệu

Hán Việt: kiệu · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

nâng nhấc giả vờ giả mạo không khuất phục biến thể của 矯 矫[jiao3] sửa chữa

撟制 · 撟引 · 撟拂 · 撟捎 · 撟掇 · 撟揉 · 撟撟 · 撟然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtkiệu
Quảng Đônggiu2
Mân Namkiāu
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkhaux
Phản thiết渠廟切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Uốn lên, cong lên. Như {thiệt kiệu bất năng hạ} [舌撟不能下] lưỡi cong lên không xuống được. Một âm là {kiểu}. Nắn cho ngay. Lại một âm là {kiều}. Duỗi ra.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kèo giao kèo; kèo nhèo [Eng: contract; to beg (for)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiệu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiểu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiểu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.舉手。《說文解字.手部》:「撟,舉手也。」 2.高舉。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「仰撟首以高視兮,目冥眴而亡見。」 3.糾正、矯正。通「矯」。《漢書.卷十四.諸侯王表》:「而藩國大者夸州兼郡,連城數十,宮室百官同制京師,可謂撟枉過其正矣。」 4.假託、假造。如:「撟詔」、「撟令」。 [副] 剛強。《荀子.臣道》:「撟然剛折端志,而無傾側之心。」

Eng

  • CC-CEDICT to raise|to lift|to pretend|counterfeit|unyielding|variant of 矯|矫[jiao3]|to correct

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居少切【集韻】【韻會】舉夭切,𠀤音矯。【說文】舉手也。一曰撟擅也。與矯通。【周禮·秋官·士師】掌士之八成,五曰撟邦令。【註】稱詐以有爲者。【疏】撟,卽詐也。【前漢·武帝紀】撟虔史乘埶以侵蒸庶。【註】撟,託也。虔,固也。妄託上命,而堅固爲邪惡者也。又【高五王傳】撟制以令天下。【註】託天子制詔也。 又【倉頡篇】正也。【周禮·冬官考工記·弓人】撟幹欲孰于火而無贏,撟角欲孰于火而無燂。【前漢·諸侯王表】撟枉過其正。【註】正曲曰撟。 又强貌。【荀子·臣道篇】撟然剛折端立,而無傾側之心。 又【集韻】渠嬌切,音喬。亦舉手也。 又【唐韻】舉橋切【集韻】居妖切,𠀤音驕。義同。又【博雅】取也。一曰選也。 又【集韻】【韻會】𠀤嬌廟切,驕去聲。撟捎,略取也。互見捎字註。 又【集韻】巨天切,音趫。天撟,頻伸貌。【爾雅·釋獸】人曰撟。【註】伸引手足。 又丘祅切,音蹺。舉也。 又渠廟切,音嶠。義同。【史記·扁鵲傳】舌撟然而不下。 又苦浩切,音考。以火曲物也。【考工記】撟幹,劉昌宗說。 又【集韻】【正韻】𠀤吉了切,音皎。撓曲也,屈也。【考工記釋文】沈讀古了反。【荀子·臣道篇】率羣臣百吏,而相與强君撟君。 考證:〔【前漢·武帝紀】百姓所安,殊路而撟虔。〕 謹按原文撟虔二字屬下爲句,不屬上。謹改爲撟虔史乘埶以侵蒸庶。

Thuyết Văn

舉手也。 从手。喬聲。 一曰撟、擅也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申之、凡舉皆曰撟。古多叚矯爲之。陶淵明曰。時矯首而遐觀。王逸注楚辭曰。矯、舉也。 居少切。二部。 擅、專也。凡矯詔當用此字。

【撟】 (kiệu ⟨kiểu|kiều⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: Cư thiểu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 少 (thiểu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cử (Cất lên) thủ (Tay.) vậy Một thuyết khác: 撟、擅也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢱪 · 嬌 · 挢 · 挢 · 嬌 · 挢