撵
niện
Hán Việt: niện · Pinyin: niǎn
Tổng quan
trục xuất loại bỏ (tiếng địa phương) đuổi theo cố bắt kịp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǎn |
|---|---|
| Hán Việt | niện |
| Quảng Đông | lin5 |
| Chú âm | ㄋㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lienx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 攆
- Thiều Chửu Đuổi đi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撵 (形声。从手,辇声。本义驱逐) 同本义 你趁早与我出去,我不着丫头撵你。--《金瓶梅》 又如撵山(闯山,在山上转);撵逐(驱逐);撵他下台;撵蹿(赶走);把孩子撵回屋;把猪撵进圈;你不好好干活,老板会撵你;把人撵走 催 贾母亦知因贾政一人在所致,酒过三巡,便撵贾政去歇息。--《红楼梦》 c出 因不付租金被撵出 好像要把她撵出屋子似的 如果你不能自爱,我就要把 撵niǎn ⒈驱逐,赶走~出去。~走他。 ⒉追赶快,~上。
Eng
- CC-CEDICT to expel|to oust|(dialect) to chase after|to try to catch up with
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 撵 · 撵 · 攆 · 撵 · 攆