撸
Pinyin: lū
Tổng quan
(tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay sa thải (một nhân viên) khiển trách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lū |
|---|---|
| Quảng Đông | lou5 |
| Chú âm | ㄌㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 郞古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撸 磨练 那人恼羞成怒的狠狠撸了他几嘴巴子。--刘白羽《政治委员》 撸lū 1.捋。 2.降;撤。 3.用手掌击。 4.摸;抹。 5.拿。 6.批评;训斥。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to grasp (sth long or cylindrical) and slide the hand up or down|(dialect) to fire (an employee)|(dialect) to reprimand
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】郞古切,音魯。動也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 撸 · 擼 · 撸 · 擼