léi lôi

Hán Việt: lôi · Pinyin: léi

Tổng quan

soi soi rọi [Eng: light up, shed light on, enlighten]

擂台 · 擂茶 · 擂鼓 · 擂台赛 · 擂了一拳 · 擂鼓鸣金 · 吹擂 · 打擂台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtlôi
Quảng Đôngleoi4
Mân Namluî
Nhật BảnSURU
Chú âmㄌㄟˋ
Hán ngữ Trung cổluai
Phản thiết力堆切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đâm, nghiền. Một âm là {lụy}. Đánh. Như {lụy cổ} [擂鼓] đánh trống. Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.研磨。如:「擂沙」、「擂藥」。 2.搥打、敲擊。如:「擂鼓」、「擂胸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擂 将某物(如石头)从上处滚下来以打击敌人 礌石相击。--《汉书·司马相如传上》。师古曰礌石,转石也。” 擂石车。--《新唐书·李光弼传》 祑,推石自高而下也。--《埤苍》 通擂”。撞击 骇崩浪而相祑。--《文选·江赋》 擂〈动〉 (形声。从手,雷声。本义研磨) 同本义 敲打 擂钵 擂léi ⒈研磨~钵。~成粉末。 ⒉打~鼓。自吹自~。(自己吹喇叭,自己擂鼓。形容自我吹嘘)。 擂 lèi擂台,〈古〉比武的台子摆~。打~。

Eng

  • CC-CEDICT to pound (with a mortar and pestle); to hit (a person); to beat (a drum); to bang on (a door)|(dialect) to scold
  • CC-CEDICT (bound form) platform for a martial art contest|Taiwan pr. [lei2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】力堆切,音雷。研物也。【集韻】作攂。 又【韻會】盧對切,音纇。與礧同。推石自高而下也。【集韻】作擂。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 攂 · 𢹮 · 𢺢 · 攂