打擂臺
đả lôi thai
Hán Việt: đả lôi thai · Pinyin: dǎ lèi tái
Tổng quan
(cổ) đấu trên lôi đài | (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) đấu trên lôi đài | (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擂台:比武而专设的台子。参加摆擂台者的比武。比喻相互竞赛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"打摞台"。设台比武。 2.今亦比喻竞赛时应战。 3.比喻存心计较,与人过不去。
Eng
- CC-CEDICT (old) to fight on the leitai|(fig.) to enter a contest
- Cihui (old) to fight on the leitai; (fig.) to enter a contest