吹擂
xuy lôi
Hán Việt: xuy lôi · Pinyin: chuī léi
Tổng quan
nói khoác | khoe khoang
Nghĩa
Việt
- Cihui nói khoác | khoe khoang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吹軍號、擂鼓。 2.比喻誇口吹噓。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夸口;吹嘘。
Eng
- CC-CEDICT to talk big|to boast
- Cihui to talk big; to boast