sǒu tẩu

Hán Việt: tẩu · Pinyin: sǒu

Tổng quan

rung lắc

抖擻 · 抖擻屎腸 · 抖擻眉毛 · 擻抖抖 · 斗擻 · 抖抖擻擻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǒu
Hán Việttẩu
Quảng Đôngsau2
Nhật BảnAGERU
Chú âmㄙㄡˇ
Hán ngữ Trung cổsux
Phản thiết蘇后切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đẩu tẩu} [抖擻] phấn chấn. Như {tinh thần đẩu tẩu} [精神抖擻] tinh thần phấn chấn.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tẩu tẩu (khích lệ phấn chấn) [Eng: to encourage]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xỏ xỏ xiên, xỏ lá [Eng: to thread, roguish]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sú sú bột(nhào bột) [Eng: to knead dough]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「抖擻」、「擻抖抖」等條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 抖擻|抖擞[dou3 sou3]
  • CC-CEDICT (dialect) to stoke the embers (to revive a fire)|Taiwan pr. [sou3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蘇后切,音叟。抖擻,舉也。【王維詩】抖擻辭貧里。【釋氏要覽】梵語杜多,華言抖擻。亦作斗藪。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 擞 · 擞 · 擞