抖擻

dǒu sǒuđẩu tẩu

Hán Việt: đẩu tẩu · Pinyin: dǒu sǒu

Tổng quan

phấn chấn; hăng hái. 精神抖擻 phấn chấn tinh thần 抖擻精神 hăng hái tinh thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

振作精神~ㄧ~精神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.奮發、振作。《三國演義》第五九回:「目射神光,威風抖擻。」《平妖傳》第九回:「腳穿一雙把滑的多耳麻鞋,手提一根檀木棍兒,抖擻精神,飛也似的一般奔去。」也作「抖搜」、「陡搜」。 2.振動、拂開。唐.孟郊〈夏日謁智遠禪師〉詩:「抖擻塵埃定,謁師見真宗。」《儒林外史》第三八回:「那東西抖擻身上的毛,發起威來。」 3.滌除煩惱。宋.王炎〈夜半聞雨再用前韻〉:「抖擻胸中三斗塵,強欲吟哦無好語。」也作「斗藪」。

Cấu tạo: 抖 (đẩu) + 擻 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tỉnh táo; phấn chấn; hăng hái
  • Biên soạn v. enliven; rouse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奮發、振作。《三國演義》第五九回:「目射神光,威風抖擻。」《平妖傳》第九回:「腳穿一雙把滑的多耳麻鞋,手提一根檀木棍兒,抖擻精神,飛也似的一般奔去。」也作「抖搜」、「陡搜」。 2.振動、拂開。唐.孟郊〈夏日謁智遠禪師〉詩:「抖擻塵埃定,謁師見真宗。」《儒林外史》第三八回:「那東西抖擻身上的毛,發起威來。」 3.滌除煩惱。宋.王炎〈夜半聞雨再用前韻〉:「抖擻胸中三斗塵,強欲吟哦無好語。」也作「斗藪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 振作精神~ㄧ~精神。

Eng

  • Cihui to rouse; to invigorate; to enliven; to put sb into high spirits; con brio
  • Tần suất từ v. enliven; rouse

other

  • Nguồn khác Cầm vật gì lên mà phủi
  • Nguồn khác Chỉ sự phấn khởi, hăng hái. Chẳng hạn: Đẩu tẩu tinh thần. Chữ Tẩu viết 藪
  • Nguồn khác Phủi giũ
  • Nguồn khác TTTSNL ghi: 曾微物慾役勞軀 擺落塵囂世外遊 撒手那邊超佛祖 一回抖擻一回休 Đã từng ham muốn phải long đong Ném quách mà ra khỏi bụi hồng Buông thõng bờ kia lên Phật Tổ Một lần phủi giũ một lần xong
  • Nguồn khác ĐẬU 逗 1
  • Nguồn khác Đi đến, đến tận nơi
  • Nguồn khác Tiết Thiêm Phán Lưu Kính Thần cư sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác Ông liền đi đến ngài Minh Xu Trí Hải đem hết sở đắc trình với ngài
  • Nguồn khác Ăn khớp, phù hợp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

振作 · 振奋

Từ trái nghĩa

颓唐