cuān thoán

Hán Việt: thoán · Pinyin: cuān

Tổng quan

lao nhao kích động ném vung vội vàng cơn thịnh nộ

攛弄 · 攛咬 · 攛哄 · 攛唆 · 攛嗾 · 攛嘴 · 攛廂 · 攛慫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuān
Hán Việtthoán
Quảng Đôngcyun2
Nhật BảnNAGEUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchuan
Phản thiết七丸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ném. Dẫn dụ người làm bậy gọi là {thoán xuyết} [攛掇].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拋擲、投入。《集韻.平聲.桓韻》:「攛,擲也。」《水滸傳》第三二回:「武行者把那兩個屍首,都攛在火裡燒了。」 2.匆促行事。如:「事前不準備好,臨時現攛。」 3.發怒。如:「才說完,他就跟我攛啦!」

Eng

  • CC-CEDICT rush|stir up|throw|fling|hurry|rage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤取亂切,音爨。擲也。 又【集韻】七丸切,音鋑。義同。 又俗謂誘人爲非曰攛掇。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢺱 · 撺 · 撺 · 撺