攛弄

cuān nòng thoán lộng

Hán Việt: thoán lộng · Pinyin: cuān nòng

Tổng quan

khuyến khích: xui/kích/kích thích/khích động/khêu gợi/xúi giục/gây ra

Cấu tạo: (thoán) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyến khích: xui/kích/kích thích/khích động/khêu gợi/xúi giục/gây ra
  • Cihui 口 khuyến khích; xui; kích; kích thích; khích động; khêu gợi; xúi giục; gây ra。攛掇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慫恿,從旁勸唆人去做某事。如:「他一再攛弄我去學電腦。」也作「攛掇」。

Eng

  • Cihui 攛弄 uānnong v. <coll.> urge; egg on