攩
đảng
Hán Việt: đảng · Pinyin: dǎng
Tổng quan
biến thể của 擋 挡[dang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎng |
|---|---|
| Hán Việt | đảng |
| Quảng Đông | dong2 |
| Nhật Bản | TOMO |
| Chú âm | ㄉㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuangh |
| Baxter-Sagart | tʰˤaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰˤaŋʔ |
| Phản thiết | 止兩切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh. Ngăn cản.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.阻攔。同「擋」。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「許宣道:『你是鬼怪,不許入來。』攩住了門不放他。」 2.抵擋、抵禦。金聖歎刪本《水滸傳》第三二回:「且把酒來攩寒。」 3.搥打。《列子.黃帝》:「既而狎侮欺詒,攩㧙挨抌,亡所不為。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 擋|挡[dang3]
ja
- JMdict hand net|dip net|scoop net
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】多朗切【集韻】底朗切,𠀤音黨。【說文】朋羣也。通作黨。 又【唐韻】他朗切【集韻】坦朗切,𠀤音帑。擊也。今俗用爲抵攩字。遮遏也。 又【唐韻】胡廣切【集韻】戸廣切,𠀤音晃。亦擊也。一曰推行也。【揚子·方言】㧙抌,推也,沅湧𣿆幽之語,或曰攩。【郭璞註】今江東人亦名推爲攩。 又【集韻】止兩切,音掌。義同。 又【唐韻】【集韻】𠀤胡曠切,黃去聲。搥打也。或作擴。
Thuyết Văn
朋羣也。 从手。黨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此鄉黨、黨與本字。俗用黨者、叚借字也。鳥部朋下曰。古文鳳也。鳳飛、羣鳥從以萬數。故以爲朋攩字。儒林傳。唯京氏爲異黨。師古曰。黨讀曰儻。按儻當作攩。 多朗切。十部。
【攩】(đảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 黨 (đảng) Phiên thiết: 多朗切 → đa + lãng Dị thể: Cổ văn: 鳳也 Nghĩa: 朋羣 vậy。 từ thủ (tay)。黨 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫽮 · 擋 · 擴 · 𫽮 · 挡 · 擋