攲
khi
Hán Việt: khi · Pinyin: qī
Tổng quan
nghiêng không đồng đều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Hán Việt | khi |
| Quảng Đông | hei1 |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khie |
| Phản thiết | 去奇切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghiêng lệch. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Kỷ hồi minh nguyệt dạ đơn chẩm mấn tà khi} [幾回明月夜單枕鬢斜攲] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) mấy lần đêm trăng sáng, gối chiếc, mái tóc lệch. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 傾斜、倚靠。如:「攲側」。宋.蘇軾〈洞仙歌.冰肌玉骨〉詞:「人未寢,攲枕釵橫鬢亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攲qī倾斜,向一边歪斜~斜。~倾。~侧。
Eng
- CC-CEDICT up|uneven
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去奇切【集韻】丘奇切,𠀤音崎。【說文】持去也。 又【家語】孔子觀於周廟,有攲器焉。使子路取水試之,滿則覆,中則正,虛則攲。【荀子·宥坐篇註】攲器,傾敧易覆之器。 又【廣韻】居綺切【集韻】舉綺切,𠀤音掎。義同。【類篇】一曰不平。◎按攲字與攴部敧字不同。
Thuyết Văn
持去也。 从支。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
支有持義。故持去之攲從支。宗廟宥座之器曰攲器。按此攲當作㩻。危部曰。㩻、㩻䧢也。竹部箸訓飯攲。此攲亦當作㩻。箸必邪用之。故曰飯㩻。廣韵。㩻、不正也。玉篇曰。攲今作不正之㩻。 去奇切。按廣韵曰。說文居宜切。此本音隱。葢後人借爲㩻字。從危讀去奇切也。攲、奇聲。古在十七部。㩻、支聲。古在十六部。
【攲】 (khi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 支 (chi) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: Khứ kì thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 奇 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' Suy luận: khi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Cầm) khứ (Đi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 敧 · 欹 · 𢻪 · 𤿯 · 敧 · 欹