mị

Hán Việt: mị · Pinyin:

Tổng quan

hoà bình

敉平 · 敉亂 · 敉功 · 敉宁 · 敉寧 · 敉謐 · 敉谧 · 敉邦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmị
Quảng Đôngmai5
Mân Nammi2
Nhật BảnNADERU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧˇ
Hán ngữ Trung cổmjex
Baxter-Sagartme[j]ʔ
Hán ngữ Thượng cổme[j]ʔ
Phản thiết普弭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên, cuộc thế đã yên ổn cả gọi là {mị bình} [敉平].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 安撫、平定。如:「敉亂」。《清史稿.卷八三.禮志二》:「嘉慶十八年,林清變起,計日敉平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敉 安抚,安定,通弭” 敉,抚也。--《说文》 亦未克敉公功。--《书·洛诰》。传亦未能抚顺公之大功。”郑注敉,安也。” 民献有十夫予翼,以于敉宁武图功。--《书·大诰》。传用抚安武事。” 又如敉平(安抚;平定);敉功(安定天下的功业);敉宁(安抚平定) 敉mǐ平定,安定。

Eng

  • CC-CEDICT peaceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】綿婢切【集韻】【韻會】母婢切,𠀤音弭。【說文】撫也。【廣韻】安也。【書·大誥】民獻有十夫,予翼以于敉寧武圖功。【傳】用撫安武事,謀立其功。 又【類篇】一曰愛也。 又【集韻】【類篇】𠀤普弭切,音仳。義同。 又與弭通。【儀禮·士喪禮註】巫掌招弭,以除疾病。【疏】弭讀爲敉,安也。【說文】从攴作敉。敉字原从攴作。

Thuyết Văn

撫也。 从攴。米聲。周書曰。亦未克敉公功。 讀若弭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋言。 雒誥文。 綿婢切。十六部。按米聲十五。弭十六。此合音也。

【敉】(mị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 米 (mễ) Phiên thiết: 綿婢切 → miên + tì | Đọc như: 弭 (nhị) Nghĩa: 撫 vậy。 từ 攴。米 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。亦 vị (chưa) 克敉公功。 đọc như 弭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侎 · 侎 · 侎