敉平
mị bình
Hán Việt: mị bình · Pinyin: mǐ píng
Tổng quan
bình định; dẹp loạn。平定。 敉平叛亂。 dẹp bọn phản loạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui bình định; dẹp loạn。平定。 敉平叛亂。 dẹp bọn phản loạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平定。《花月痕》第一一回:「比及敉平,田舍為墟,藏書掃蕩個乾淨。」《清史稿.卷一三七.兵志八》:「今藏事敉平,乃抽撥營兵,移防江卡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平定;安定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平定;安定。