数

shuòsổNôm xúc

Hán Việt: sổ · Pinyin: shuò · Nôm: xúc

Tổng quan

Đếm, đếm số vật xem là bao nhiêu gọi là sổ

数万 · 数个 · 数九 · 数伏 · 数位 · 数倍 · 数值 · 数出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtsổ
Âm Nômsỗ
Quảng Đôngsou2
Nhật BảnKAZOERU
Hàn QuốcSWU
Chú âmㄕㄨˇ
Hán ngữ Trung cổsruk
Baxter-Sagarts-roʔ
Hán ngữ Thượng cổs-roʔ
Phản thiết𤕤阻切
Thanh mẫu生
Vận麌
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 數
  • Thiều Chửu Đếm, đếm số vật xem là bao nhiêu gọi là sổ. Trách mắng kẻ có tội. Kể, cân nhắc. Như sổ điển vong tổ [數典忘祖] kể điển tích quên cả chức sự của tổ, bất túc sổ [不足數] không đủ kể. Lời tính phỏng. Như sổ nhật [數日] vài ba ngày, sổ khẩu [數口] vài ba miệng, v.v. Một âm là số. Số mục. Như cơ số [奇數] số lẻ, ngẫu số [偶數] số chẵn, v.v. Thuật số, môn toán học dùng chân số để luận về tính chất và quan hệ của số. Số mệnh, số kiếp. Lại một âm là sác. Luôn luôn. Như mạch sác [脈數] mạch chạy mau, sác kiến [數見] thấy luôn. Một âm nữa là xúc. Nhỏ, đan mau

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sỗ sỗ sàng [Eng: insolent, saucy, impertinent]
  • Giản Dị Hán Nôm sổ cuốn sổ; chim sổ lồng [Eng: book; a bird escape to be let out]
  • Giản Dị Hán Nôm số số học; số mạng; số là [Eng: arithmetics; fate, destiny, lot; owing to the fact that]
  • Giản Dị Hán Nôm sộ đồ sộ [Eng: grand, grandiose, imposing]
  • Giản Dị Hán Nôm xọ chuyện nọ lại xọ chuyện kia [Eng: wrong, mistaken]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: số Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: số Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「數」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数 (形声。从攴,娄声。本义点数; 计算) 同本义 數,计也。--《说文》 以岁之上下数邦用。--《周礼·廪人》 递数之不能终其物。--《礼记·儒行》 善数不用筹策。--《老子》 珠可历历数也。--明·魏学洢《核舟记》 自董卓以来,豪杰并起,跨州连郡者不可胜数。--《三国志·诸葛亮传》 又如从一数到十; 数拾(查点; 收拾); 数白道黑(卖弄口舌); 数白论黄(计较银钱。白白银。黄黄金); 数筹定点(数筹码计算时间); 数东瓜,道茄子(尽情谈论各种事情); 数米而 炊,称柴而爨(比喻吝啬之极); 数数儿; 数不胜数; 数课(计算并予登记); 数(數)shuò ⒈屡次,经常频~。~见不鲜。~犯边境。 数(數)shǔ ⒈查点,计算当面~清。不可胜~。 ⒉指责,列举过失~落。~说。 ⒊比较起来最突出就~她勤奋。 数(數) shù ⒈指数目,数量岁~。基~。回~。人~太多,这屋容纳不了。 ⒉几,几个(指不确定的数目)~个。~年。~百种。 ⒊迷信者所谓的"天运"、"命运"天~、气~、劫~等都是胡编瞎说。 ⒋ 数cù 1.细密; 稠密。 2.细小。参见"数目"。

Eng

  • CC-CEDICT to count, to count as; to regard as, to enumerate; to list
  • CC-CEDICT number; figure, several; a few
  • CC-CEDICT (literary) frequently; repeatedly
  • JMdict number
  • JMdict amount
  • JMdict several
  • JMdict a few
  • JMdict a number of
  • JMdict quantity

ja

  • JMdict 数(かず)
  • JMdict 数(すう)

other

  • Nguồn khác Số mệnh. Phận mỗi người do một sức thiêng liêng dành cho (theo mê tín). 数貴人祿馬臨官 Sổ quý nhân lộc mạ lâm quan (C.Th.L.) Ấy là số quý nhân được làm quan cao sang xe xe ngựa ngựa
  • Nguồn khác Số lượng. Toàn thể những cái mà người ta nói đến. 𧣳𫯨眉來󰓗聀数帝 Coóc vạ mì lai, rầư chắc số tỉ (Th.V.) Trời có nhiều góc, ai đếm được số lượng bao nhiêu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所矩切【集韻】爽主切,𠀤音籔。【說文】計也。【易·說卦】數往者順。【詩·小雅】心焉數之。【禮·曲禮】問國君之富,數地以對。 又【博雅】責也。【左傳·昭二年】使吏數之。【註】責數其罪。 又【集韻】𤕤阻切,音所。義同。 又【廣韻】色句切【集韻】【韻會】【正韻】雙遇切,𠀤音捒。算數也。【羣經音辨】計之有多少曰數。【類篇】枚也。【易·節卦】君子以制數度議德行。【疏】數度,謂尊𤰞禮命之多少。又【繫辭】極數知來之謂占。【疏】蓍策之數。【書·大禹謨】天之曆數在汝躬。【疏】天之曆運之數。【周禮·天官·小宰】掌官常以治數。【註】治數,每事多少異也。【後漢·律曆志】隷首作數。【註】隷首,黃帝之臣。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤色角切,音朔。頻數也。【禮·祭義】祭不欲數,數則煩。 又【爾雅·釋詁】數,疾也。【疏】皆謂急疾也。 又【集韻】蘇谷切,音速。【禮·樂記】衞音趨數煩志。【註】趨數,讀爲促速,聲之誤也。【史記·賈生傳】淹數之度兮,語余其期。【註】徐廣曰:數,速也。 又【集韻】【韻會】𠀤趨玉切,音促。細也。【孟子】數罟不入洿池。【趙岐註】密細之網。 又【集韻】聳取切,音繏。數數,猶汲汲也。 又所錄切,松入聲。汲水疾也。【莊子·天地篇】數如泆湯。 又所六切,音縮。數數,迫促意。 又仕角切,音浞。促也。 又【韻補】叶先奏切。【陸機·宣猷堂詩】篤生我后,克明克秀。體輝重光,承規景數。

Thuyết Văn

計也。 从攴。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

六藝六曰九數今九章筭術是也。今人謂在物者去聲。在人者上聲。昔人不盡然。又引伸之義、分析之音甚多。大約速與密二義可包之。 所矩切。古音在四部。

【數】 (sổ ⟨số, sác, xúc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Sở củ thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sử (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kế (Tính. Phàm tính gộp ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 数 · 𢿘 · 𢿙 · 𣀭 · 数 · 数 · 數 · 数 · 數