数伏

shǔ fúsổ phục

Hán Việt: sổ phục · Pinyin: shǔ fú

Tổng quan

vào hè; vào hạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.进入伏天; 伏天开始。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

伏,俗稱自夏至後第三庚日起,每十日為一伏,有三伏,共三十日,為夏季最熱的時間。數伏指進入伏日或伏日開始。

Cấu tạo: 數 (sổ) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天
  • Biên soạn 數伏 shǔfú n. the three 10-day periods of the hot season

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伏,俗稱自夏至後第三庚日起,每十日為一伏,有三伏,共三十日,為夏季最熱的時間。數伏指進入伏日或伏日開始。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.进入伏天; 伏天开始。

Eng

  • Cihui to mark the start of the hottest period of the year, known as 三伏天

Đức

  • Handedict Shufu (die drei 10-Tage Periode in der heißen Saison) (Eig, temp)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏击 · 伏刑 · 伏劍 · 伏卧