晋
tấnNôm tớn
Hán Việt: tấn · Pinyin: jìn · Nôm: tớn
Tổng quan
Tiến lên. Như mạnh tấn [孟晉] cố tiến lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | tấn |
| Âm Nôm | tắn |
| Quảng Đông | zeon3 |
| Nhật Bản | SUSUMU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄈㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cinh |
| Baxter-Sagart | tsi[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsi[n]-s |
| Phản thiết | 卽刃切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ tấn [晉]. Giản thể của chữ 晉
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tấn một tấn [Eng: one ton]
- Giản Dị Hán Nôm tắn tươi tắn [Eng: cheerful]
- Giản Dị Hán Nôm tớn tớn tác; cong tớn [Eng: in disorder; curved]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tấn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tấn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「晉」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晋 (会意。小篆字形,从日。指追着太阳一直前进。本义上进) 进 晉,进也。日出,万物进。--《说文》 晋者,进也。--《易·序卦》 王提马而走诸侯晋。--《周礼·田仆》 盍孟晋以迨群兮。(盍为什么不; 孟,勉力; 迨,赶上; 群大家。)--班固《幽通赋》 又如晋谒(晋见; 谒见); 晋接(进见; 接见); 晋食(进献食品) 晋升。提高地位、级别或荣誉 以功晋知府。--《清史稿·桂中行传》 晋封英王。--《陈玉成》 又如晋封(晋升加封); 晋秩(晋升官职或等级); 晋阶(升级); 晋号(晋升其称号) 低,俯 见梓晋然实而俯 晋(晉)jìn ⒈进,升,向前~见。~升。~级。 ⒉〈古〉通"搢"。插。 ⒊周代诸侯国名,疆域大部分在今山西省。 ⒋朝代名 ①晋朝(西晋、东晋),公元265-420年。司马炎灭魏后建立。 ②后晋,五代之一。公元936-946年。第一代君主是石敬塘。 ⒌山西省的简称。
Eng
- CC-CEDICT surname Jin, the Jin Dynasties (265–420), Western Jin 西晉, 西晋[Xi1 Jin4] (265–316), Eastern Jin 東晉, 东晋[Dong1 Jin4] (317–420) and Later Jin Dynasty (936–946), short name for Shanxi province 山西[Shan1 xi1]
- CC-CEDICT to move forward, to promote, to advance
- JMdict Jin dynasty (of China; 265-420 CE)
- JMdict Chin dynasty
ja
- JMdict 晋(しん)
other
- Nguồn khác Mọc. 分𫡱条𣛠晋 Phăn soong theo mảy tứn (Đ.L.) Mơ thấy hai củ măng mọc
- Nguồn khác Ngắn. Đ.N. Tấn. 啞晋啞來眉帝順 Ố tấn ố lai mì đảy thuận (L.N.H.) Nói ngắn, nói dài sao cho thuận
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤卽刃切。【說文】作㬜,進也,日出萬物進也。【類篇】隸省作晉。【易·晉卦】晉,進也。【疏】以今釋古,古之晉字,卽以進長爲義。【又】明出地上晉。 又【周禮·春官·典瑞】王晉大圭。【疏】晉,插也。 又【周禮·夏官·田僕】凡田,王提馬而走,諸侯晉大夫馳。【註】晉,猶抑也。 又【周禮·地官·鼓人】以晉鼓鼓金奏。【註】晉鼓長六尺六寸。 又【周禮·冬官考工記·廬人】凡爲殳,去一以爲晉圍。【註】鄭司農云:晉謂矛戟下銅鐏也。【釋文】晉如字。 又國名。【詩·唐風譜】成王封母弟叔虞於堯之故墟,曰唐侯。南有晉水,至子燮改爲晉侯。 又姓。【廣韻】本自唐叔虞之後,以晉爲氏,魏有晉鄙。 又【集韻】子賤切,音箭。水名。 又【周禮·冬官考工記·廬人】晉圍。【釋文】又音箭。 又【陸雲·登臺賦】長發其祥,天鑑在晉。肅有命而龍飛兮,跚重斯而肇建。
Thuyết Văn
進也。 日出而萬物進。 从日。从臸。 易曰。朙出地上㬜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周易彖傳曰。晉、進也。以曡韵爲訓。凡進皆曰晉。難進亦曰晉。周禮。凡田。王提馬而走。諸侯晉。是也。禮古文、周禮故書皆叚晉爲箭。 故其字从日。 臸者、到也。以日出而作會意。隷作晉。卽刃切。十二部。 此引易象傳文以證从日之意也。
【陌】 (mạch) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 晋 · 㬐 · 㬜 · 𡥨 · 𣈆 · 𣋤 · 𣌇 · 𦗎 · 晉 · 晋 · 晋 · 晉