晋升

jìn shēngtấn thăng

Hán Việt: tấn thăng · Pinyin: jìn shēng

Tổng quan

thăng chức lên vị trí cao hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

提高(职位、级别):~中将, ~一级工资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在有等級之分的工作上,職務的位階從低職位晉級到高職位。如:「他因功晉升為少將。」

Cấu tạo: 晉 (tấn) + 升 (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thăng tiến
  • VietPhrases thăng chức; lên chức; thăng cấp; thăng tiến
  • Tần suất từ sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên, sự thăng chức, đề bạt, (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước; thăng chức; lên chức; thăng cấp; thăng tiến
  • Biên soạn 晉升 jìnshēng v. promote to higher office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在有等級之分的工作上,職務的位階從低職位晉級到高職位。如:「他因功晉升為少將。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提高(职位、级别):~中将, ~一级工资。
  • Kaggle Zh-Vi advancement

Eng

  • Cihui to promote to a higher position
  • Tần suất từ 晉升 jìnshēng v. promote to higher office

Đức

  • Handedict aufsteigen (im Job)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降级