晡
bô
Hán Việt: bô · Pinyin: bū
Tổng quan
3-5 giờ chiều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bū |
|---|---|
| Hán Việt | bô |
| Quảng Đông | bou1 |
| Mân Nam | poo |
| Nhật Bản | YUUGATA |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄅㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | po |
| Phản thiết | 奔模切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buổi quá trưa. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa tây vũ, thực yến, bô thì xuất} [內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐西,廡食燕, 晡時出] (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà phía tây, ăn tiệc, quá t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 申時。約當午後三時至五時。一般泛指下午或黃昏。通「餔」。《廣韻.平聲.模韻》:「晡,申時。」漢.馬第伯〈封禪儀記〉:「早食上,晡後到天門。」《五代史平話.晉史.卷下》:「高行周跳馬出戰,自午至晡,彼此各有勝敗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晡 (形声。从日,甫声。本义申时(等于现在下午三时至五时)) 申时,即午后三时至五时 晡时,门坏。元济于城上请罪,进城梯而下之。--《资治通鉴·唐纪》 贺发,晡时至定陶。--汉·班固《汉书》 傍晚 晡bū 1.申时,即十五时至十七时。 2.傍晚;夜。 3.指太阳西移至晡时的视觉位置。
Eng
- CC-CEDICT 3-5 p.m.
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤奔模切,音逋。【玉篇】申時也。【前漢·五行志】日中時食從東北,過半,晡時復。【淮南子·天文訓】日至於悲谷,是謂晡時。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣆵 · 𣇀