zuì tối

Hán Việt: tối · Pinyin: zuì

Tổng quan

văn) 1. Lễ ăn đầy năm, đám thôi nôi (của trẻ nhỏ được một năm tuổi); 2. Lễ kỉ niệm.

周晬 · 百晬 · 晬容 · 晬日 · 晬时 · 晬時 · 晬清 · 晬然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuì
Hán Việttối
Quảng Đôngseoi6
Mân Namtsè
Nhật BảnHITOMAWARI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổcuaih
Phản thiết子對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầy năm, con trẻ sinh được một năm gọi là {chu tối} [周晬].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小孩出生後滿一周歲稱為「晬」。《集韻.去聲.隊韻》:「晬,子生一歲也。」《遼史.卷一.太祖本紀上》:「三月能行,晬而能言,知未然事。」

Eng

  • CC-CEDICT 1st birthday of a child

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子對切【集韻】【韻會】祖對切,𠀤音䘹。【說文】周年也。【類篇】子生一歲也。一曰晬時者周時也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣅢