míng minh

Hán Việt: minh · Pinyin: míng

Tổng quan

tối

暝1. · 暝2. · 暝想的 · 晦暝 · 日將暝 · 暝想 · 暝晦 · 暝暗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmíng
Hán Việtminh
Quảng Đôngming4
Mân Namme5
Nhật BảnKURAI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmeng
Phản thiết莫經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tối tăm. Một âm là {mính}. Đêm, tối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.幽暗、昏暗。宋.張先〈木蘭花.龍頭舴艋吳兒競〉詞:「行雲去後遙山暝,已放笙歌池院靜。」 2.天晚的。唐.李白〈菩薩蠻.平林漠漠煙如織〉詞:「暝色入高樓,有人樓上愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暝 (形声。从日,冥声。本义天色昏暗) 同本义 云归而岩穴暝。--欧阳修《醉翁亭记》 又如暝暗(暝晦。昏暗);暝曚(幽暗不明);暝途(昏暗的道路);暝茫(凝不清) 暝 日落;天黑 山暝行人断。--卢照邻《葭川独泛》 又如暝钟(傍晚的钟声);暝色(暮色;夜色);暝烟(傍晚的烟霭);暝机(夜织) 暝míng ⒈幽暗,昏暗~色。 ⒉日落,天黑山~行人断。

Eng

  • CC-CEDICT dark

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫經切【集韻】忙經切,𠀤音明。冥或从日。幽也。【前漢·五行志】晦暝也。 又【類篇】亦姓。 又【集韻】【韻會】𠀤莫定切,音䒌。【玉篇】夜也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư