晦暝

huì mínghối minh

Hán Việt: hối minh · Pinyin: huì míng

Tổng quan

tối; tối tăm; mù mịt. mưa gió mù mịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

昏暗:风雨~。也作晦冥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光線昏暗。《漢書.卷二七.五行志下之上》:「震者雷也,晦暝,雷擊其廟,明當絕去僭差之類也。」也作「晦蒙」、「晦冥」。

Cấu tạo: 晦 (hối) + 暝 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 風雨晦暝。
  • Tần suất từ tối; tối tăm; mù mịt. mưa gió mù mịt; tối tăm; mù mịt
  • Biên soạn 晦暝 huìmíng v.p. dark and gloomy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線昏暗。《漢書.卷二七.五行志下之上》:「震者雷也,晦暝,雷擊其廟,明當絕去僭差之類也。」也作「晦蒙」、「晦冥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏暗:风雨~。也作晦冥。

Eng

  • Cihui 晦暝 huìmíng v.p. dark and gloomy
  • Tần suất từ 晦暝 huìmíng v.p. dark and gloomy

Từ liên quan

Gần nghĩa

晦堂 · 晦夫 · 晦山 · 晦庵 · 晦明 · 晦暗 · 晦朔 · 晦气