ái

Hán Việt: ái

Tổng quan

hư 曖

暧昧 · 暧昧化 · 暧昧地 · 暧昧的 · 暧昧关系 · 暧日 · 暧暧 · 暧然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtái
Quảng Đôngoi3
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổqad
Phản thiết許旣切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 曖
  • Thiều Chửu {Yểm ái} [晻曖] mờ mịt. Việc mờ tối không chính đáng rõ ràng gọi là {ái muội} [曖昧].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暧〈形〉 (形声。从日,爱声。本义昏暗不明的样子) 同本义 时暧曃其莽兮,召玄武而奔属。--《楚辞·远游》 暧暧远人村,依依墟里烟。--晋·陶渊明《归园田居》。 又如暧然(昏暗不明的样子);暧暧(昏暗不明的样子) 暧(曖)ài ⒈昏暗。形容天色昏暗天~~。阴~。 ⒉[暧昧] ①含糊态度~昧。 ②不光明正当关系~昧。

Eng

  • CC-CEDICT (of daylight) dim|obscure|clandestine|dubious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【五音集韻】烏代切,音愛。【玉篇】晻曖,暗貌。 又【易·豐卦】豐其蔀。【註】蔀,覆曖鄣光明之物也。【後漢·申屠蟠傳】甘是堙曖。【註】曖猶翳也。 又【晏子·春秋】星之昭昭,不如月之曖曖。【屈原·離騷】時曖曖其將罷兮。【註】曖曖,昏昧貌。 又【韻補】叶許旣切【王延壽·魯靈光殿賦】排金扉而北入,霄靄靄而晻曖。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瞹 · 暧 · 瞹 · 暧 · 曖 · 瞹 · 暧 · 曖