hàn hán

Hán Việt: hán · Pinyin: hàn

Tổng quan

khô nóng

暵赫 · 暵地 · 暵旱 · 暵暵 · 暵熱 · 暵魃 · 乾暵 · 亢暵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthán
Quảng Đônghon2
Nhật BảnKAWAKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhanh
Baxter-Sagartn̥ˤarʔ
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤarʔ
Phản thiết呼旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phơi (phơi khô).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 乾燥、乾涸。《說文解字.日部》:「暵,乾也。」 [動] 晒乾、曝晒。《廣韻.上聲.旱韻》:「暵,日乾也。」金.麻九疇〈許方村即事〉詩:「山雲頃刻雨,沙地須庾暵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暵hàn 1.萎缩;干枯。 2.干旱。 3.热。 4.曝晒。

Eng

  • CC-CEDICT dry|hot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼旱切【集韻】【韻會】【正韻】許旱切,𠀤音罕。【說文】乾也。《易》曰:燥萬物者,莫暵乎火。○按《易·繫辭》今作熯。【博雅】曝也。【玉篇】熱氣也。【詩·王風】暵其乾矣。【傳】暵,菸貌。【釋文】水濡而乾也。【朱傳】暵,熯也。 又【廣韻】呼旰切,音漢。義同。

Thuyết Văn

乾也。 耕㬥田曰暵。 从日。𡏳聲。 易曰。燥萬物者莫暵乎火。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乾上當有日字。乾者、上出也。凡物乾者必上。溼者必下。王風傳曰。暵、菸皃。周禮旱暵之事。鄭云。暵、熱氣也。皆引伸之義也。 㬥田曰暵。因之耕㬥田曰暵。齊民要術論耕曰。寧燥不溼。燥雖耕塊。一經得雨。地則粉解。溼耕堅垎。數年不佳。垎胡格反。 同一堇聲。而謹殣入十三部。漢暵難則入十四部。且隷易其字从。葢部分甚相近故也。呼旰切。 依韵會所據小徐本訂。說卦傳文。今易作熯。

【暵】 (hán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 𡏳 (𡏳) Phiên thiết: Hô cán thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) vậy。 canh (Cầy ruộng. Như {canh) hãn điền (Ruộng đất cầy cấy…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư