暵赫

hán hách

Hán Việt: hán hách

Tổng quan

ắng gắt, như thiêu đốt. hán hách hán hách ☆Nắng gắt, như thiêu đốt.

Cấu tạo: (hán) + (hách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắng gắt, như thiêu đốt. hán hách hán hách ☆Nắng gắt, như thiêu đốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暑氣炎熱逼人。唐.沈佺期〈被彈〉詩:「是時盛夏中,暵赫多瘵疾。」