曵
duệ
Hán Việt: duệ · Pinyin: yè
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] nhức đầu dãi gió sởn rùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yè |
|---|---|
| Hán Việt | duệ |
| Quảng Đông | jai6 |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hán ngữ Trung cổ | jed |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kéo, dắt. Như {khiên duệ} [牽曵] dẫn dắt, {tha duệ} [拖曵] lôi kéo Kiệt lực, mệt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曵yè ⒈曳”的讹字。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 曳