曵悦

duệ duyệt

Hán Việt: duệ duyệt

Tổng quan

dại dột 曵悅 tt. ngốc, u mê , “dại dột. id” . Dưới công danh đeo khổ nhục, trong dại dột có phong lưu. (Ngôn chí 3.6)‖ (Tự thán 106.2)‖ (Tự thuật 115.2)‖ (Bảo kính 180.2).

Cấu tạo: (duệ) + (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dại dột 曵悅 tt. ngốc, u mê , “dại dột. id” . Dưới công danh đeo khổ nhục, trong dại dột có phong lưu. (Ngôn chí 3.6)‖ (Tự thán 106.2)‖ (Tự thuật 115.2)‖ (Bảo kính 180.2).