他曵

tha duệ

Hán Việt: tha duệ

Tổng quan

thơ dại 他曵 / 踈曵 ◎ Phiên khác: thờ dại: như khờ dại (ĐDA, MQL), tha dại (Schneider, PL), đã dại (BVN). Nay theo TVG. Xét, chữ 他 và 踈 đều có thể dùng để ghi âm “thơ” trong từ “thơ rơ” . tt. <từ cổ> khờ dại, non nớt, nay chỉ dùng cho trẻ con, chứng tỏ xưa phạm vi sử dụng rộng hơn. Làm quan thơ dại, tài chẳng đủ, về ở thanh nhàn, hẹn đã hòng. (Thuật hứng 61.5)‖ (Tự thán 96.5).

Cấu tạo: (tha) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ dại 他曵 / 踈曵 ◎ Phiên khác: thờ dại: như khờ dại (ĐDA, MQL), tha dại (Schneider, PL), đã dại (BVN). Nay theo TVG. Xét, chữ 他 và 踈 đều có thể dùng để ghi âm “thơ” trong từ “thơ rơ” . tt. <từ cổ> khờ dại, non nớt, nay chỉ dùng cho trẻ con, chứng tỏ xưa phạm vi sử dụng rộng hơn. L…