Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:hốtTổng nét: 8Bộ:viết 曰(+4 nét)Hình thái:⿱勿日Nét bút:ノフノノ丨フ一一Thương Hiệt: PHA (心竹日)Unicode:U+66F6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp used in personal names 㫚𠯳𡆳𡆷𡇆𦙑Không hiện chữ? 𪴵𦙑㫚Không hiện chữ? lúc trời chưa rạng sáng Như 昒. Nhẹ. Tầm thường, không đáng chú ý. Chữ Hốt này thuộc bộ Viết 曰

曶曶 · 曶霍 · 曶鼎 · 幽曶 · 怳曶 · 搢曶 · 晻曶 · 暗曶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfat1
Hán ngữ Trung cổhuot

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 極微小的數。《續漢書志.第二.律曆志中》:「夫數出於杪曶,以成毫氂,毫氂積累,以成分寸。」 [形] 疾速的、快速的。《文選.揚雄.羽獵賦》:「昭光振燿,蠁曶如神。」《文選.傅毅.舞賦》:「蜲蛇姌嫋,雲轉飄曶。」 [動] 輕忽、忽略。通「忽」。《漢書.卷八七.揚雄傳下.贊曰》:「用心於內,不求於外,於時人皆曶之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曶hū 1.疾速。 2.轻忽。 3.极小的度量单位名。 4.见"曶鼎"。 5.古剑名。 6."笏"的古字。古代大臣朝见君主时所执的手板。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【韻會】昒書作曶。【前漢·司馬相如傳】曶𤕤闇昧,得耀乎光明。【註】曶𤕤,早朝也。◎按與曰部㫚字不同。㫚从曰,與忽同。此从日。《字彙》云同忽,非是。

Thuyết Văn

出气䛐也。 从曰。象气出形。 春秋傳曰。鄭大子曶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇作。出者、其意也。者、其言也。意內言外謂之䛐。此與心部忽音同義異。忽、忘也。若羽獵賦蠁曶如神、傳毅舞賦雲轉飄曶、漢樊敏碑奄曶滅形皆出气之意。倐之皃本當用此字。不當作忽忘字也。楊雄傳。於時人皆曶之。則假曶爲忽。古今人表仲忽作中曶。許云鄭大子曶。則未識名字取何義也。今則忽行而曶廢矣。 呼骨切。十五部。俗作曶。 始見左傳桓公十年。今字作忽。

【曶】 (hốt) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 曰 (viết (Rằng)) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) khí (Hơi) từ vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠯳 · 𡆳 · 𡆷 · 𡇆 · 㫚