朒
nục
Hán Việt: nục · Pinyin: nǜ
Tổng quan
nục chín nục, béo nục [Eng: overdone, round fat]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǜ |
|---|---|
| Hán Việt | nục |
| Quảng Đông | nuk1 |
| Mân Nam | tsut4 |
| Nhật Bản | NIKU |
| Hán ngữ Trung cổ | njuk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngày mồng một mà có mặt giăng mọc ở phương đông. Thiếu, chữ dùng trong phép tính cửu chương.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 農曆月初月亮在東方出現的情形。《文選.謝莊.月賦》:「朒朓警闕,朏魄示沖。」唐.盧肇〈海潮賦.序〉:「其朒其朓,則潮亦隨之。」 [形] 不足、欠缺。《九章算術》卷七「盈不足」句下晉.劉徽.注:「盈者謂之朓,不足者謂之朒。」《鏡花緣》第七六回:「此是盈朒算法,極其容易。」 [動] 1.畏縮、不伸。如:「肭縮」。《漢書.卷二七.五行志下之下》:「王侯縮朒不任事,臣下弛縱,故月行遲也。」 2.扭傷、折傷。《水滸傳》第四二回:「有幾個攧翻了的,也有閃朒腿的,扒得起來奔命。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】女六切,音衄。【說文】朔而月見東方曰朒。○按朒《說文》作肭,非。當从肉。《謝莊·月賦》朒朓警闕。《李善註》引《說文》亦作朒。餘詳肭字註。 又【玉篇】縮朒,不寬伸之貌。【前漢·五行志】王侯縮朒不任事。【註】鄭氏曰:縮朒,不任事之貌也。 考證:〔謝莊月賦,朒朓警闕。〕 謹照原文闕改闕。
Thuyết Văn
朔而月見東方謂之縮朒。 从月。肉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尙書五行傳。朔而月見東方謂之側匿。側匿則侯王其肅。注云。側匿猶縮縮、行遲皃。肅、急也。君政緩則日行徐。月行疾。臣放恣也。按鄭注譌奪。側匿與縮朒㬪韵雙聲。 各本篆作朒。解作內聲。今正。女六切。三部。
【朒】 (nục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 月 (nguyệt) | Thanh phù (聲符): 肉 (nhục) Phiên thiết: Nữ lục thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sóc (Trước) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) nguyệt (Mặt trăng.) kiến (Thấy) đông (Phương đô…
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䶺