Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:tì,tỳTổng nét: 6Bộ:mộc 木(+2 nét)Hình thái:⿰木匕Nét bút:一丨ノ丶ノフThương Hiệt: DP (木心)Unicode:U+673CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 枇Không hiện chữ?

朼休 · 朼伽 · 朼朼 · 朼来

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbei2
Hán ngữ Trung cổpjiix
Phản thiết𤰞履切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朼bǐ 1.大木匙。古祭祀用以挑起鼎中的牲置于俎上,或用以盛出甑?

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】𤰞履切【集韻】【韻會】補履切,𠀤音比。匕也。本作匕,或作枇。【禮·雜記註】喪祭用桑,吉祭用棘,所以出牲體而載之俎者。【儀禮·士喪禮】乃朼載。【註】朼以出牲體,載而受於俎也。 又【正韻】補委切,音彼。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư