fán

Pinyin: fán

Tổng quan

Âm Hán Việt:phongTổng nét: 7Bộ:mộc 木(+3 nét)Hình thái:⿰木凡Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶Thương Hiệt: DHNI (木竹弓戈)Unicode:U+674BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:범 楓𣏆Không hiện chữ? 䏎Không hiện chữ?

杋侧 · 杋杊 · 昃杋 · 肭杋 · 谢杋楼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Quảng Đôngfaan4
Hàn Quốc
Phản thiết扶嚴切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杋fán 1.木名。其皮俗称水桴。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】符咸切【玉篇】扶嚴切,𠀤音凡。木名。俗呼此木皮曰水桴木。 又【類篇】甫凡切。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn