杘
Pinyin: chī
Tổng quan
Âm Hán Việt:síTổng nét: 7Bộ:mộc 木(+3 nét)Hình thái:⿸尸木Nét bút:フ一ノ一丨ノ丶Thương Hiệt: SD (尸木)Unicode:U+6758Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 柅𣐉𣒺Không hiện chữ? Mặc sí 嚜杘: Gian trá. Giả dối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Quảng Đông | ci3 |
| Hán ngữ Trung cổ | thriih |
| Phản thiết | 抽遲切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「墨杘」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杘chì 1.器物的柄。 2.见"嚜杘"。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】丑利切【集韻】丑二切,𠀤音呬。篗柄也,收絲具。 又【韻會】女履切,尼上聲。又【集韻】女利切,音膩。義𠀤同。 又【方言】小兒多詐而獪謂之嚜杘。【列子·力命篇】墨杘、單至、嘽咺、𢢌懯四人相與遊於世。【韻會】墨杘,人名。寓言也。【皮日休·反招魂】上暖昧而下墨杘。 又【集韻】抽遲切,音絺。義同。
Thuyết Văn
篗柄也。 從木。尸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
竹部曰。篗、所以收絲者也。方言。篗、榬也。兖豫河濟之閒謂之榬。郭云。所以絡絲也。絡謂之格。郭云。所以轉篗絡車也。按注篗字葢衍。篗卽絡車也。所以轉絡車者、卽杘也。此與檷異物。 女履切。十五部。
【杘】 (sí) Nghĩa: diệp bính (Cái chuôi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣐉 · 𣒺