杙
dặc
Hán Việt: dặc · Pinyin: yì
Tổng quan
cọc buộc động vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dặc |
| Quảng Đông | dak6 |
| Mân Nam | khi̍t |
| Nhật Bản | KUI |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jik |
| Phản thiết | 與職切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cọc để buộc trâu ngựa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小木樁。《左傳.襄公十七年》:「(臧堅)以杙抉其傷而死。」《南史.卷六七.程靈洗傳》:「齊人並下大柱為杙,柵水中。」 [動] 栓、繫。宋.姜夔〈昔遊〉詩:「杙船遂登岸,急買野家酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杙yì 1.一头尖的短木,木桩。 2.拴系于木桩上。 3.用木桩或木桩类物楔入或戳刺。 4.见"杙步"。
Eng
- CC-CEDICT post for tethering animals
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與職切【集韻】【韻會】逸職切【正韻】夷益切,𠀤音弋。【說文】果名。【爾雅·釋木】劉,劉杙。【註】劉子生山中,實如棃,酢甜,核堅。出交趾。 又【爾雅·釋宮】樴謂之杙,橜也。【左傳·襄十七年】臧堅以杙抉其傷而死。 又所以格獸也。【莊子·人閒世】拱把而上,求狙猴之杙者斬之。【韻會】【說文】橜杙字本作弋,果名作杙,今橜弋字作杙,而弋但爲弋獵字矣。
Thuyết Văn
劉劉、杙。 從木。弋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋木。當讀劉劉爲句。郭云。劉子生山中。實如棃。酢甜核堅。未知許意然否也。今人以杙爲橜弋字。乃以橜弋爲隿射字。 與職切。一部。
【杙】 (dặc) Nghĩa: lưu (Giết.) lưu (Giết.)、 dặc (Cái cọc để buộc trâu)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư