杭

hánghàngNôm khiêng

Hán Việt: hàng · Pinyin: háng · Nôm: khiêng

Tổng quan

Cái xuồng, cùng một nghĩa với chữ hàng [航]

杭州 · 杭紡 · 杭絲 · 杭纺 · 杭育 · 杭锦 · 杭州子 · 杭州市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinháng
Hán Việthàng
Âm Nômcáng
Quảng Đônghong4
Mân Namhâng
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc항
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghang
Baxter-Sagart[m]-[g]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[m]-[g]ˤaŋ
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xuồng, cùng một nghĩa với chữ hàng [航]. Tên đất, Hàng Châu [杭州]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cáng cáng đáng [Eng: to take charge of, to assume the responsibility for]
  • Giản Dị Hán Nôm hàng hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) [Eng: to shout for; place name]
  • Giản Dị Hán Nôm khiêng khiêng vác [Eng: to carry on one's shoulders (on one's back)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舟、船。通「航」。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「昔余夢登天兮,魂中道而無杭。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「經營炎火而浮弱水兮,杭絕浮渚而涉流沙。」 2.大陸地區杭州的簡稱。如:「上有天堂,下有蘇杭。」 3.姓。如漢代有杭徐。 [動] 渡水。通「航」。《詩經.衛風.河廣》:「誰謂河廣?一葦杭之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杭 (形声。从木,亢声。本义抵御) 方舟并济或以船渡 杭,渡也。--《说文》 谁谓河广?一苇杭之!--《诗·卫风·河广》 魂中道而无杭。--《楚辞·九章·惜诵》 又如杭筏(渡水的筏子); 杭绝(乘船渡过) 航行 惩往途而省究兮,吾庶以慎吾杭。--明·何景明《进舟赋》 杭〈名〉 方舟; 船 杭,方舟也。--《说文》 盖周跃鱼陨杭。--《史记·司马相如传》 又如杭绝(乘船渡过) 浙江省杭州市的简称 杭háng杭州市,在浙江省。 杭kàng 1.御。 2.昂起。 3.高。参见"杭杭"。 杭kāng 1.见"杭庄"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Hang, abbr. for Hangzhou 杭州[Hang2 zhou1]
  • JMdict stake
  • JMdict post
  • JMdict pile
  • JMdict picket
  • JMdict stump

ja

  • JMdict 杭(くい)

other

  • Nguồn khác Họ gừng riềng nói chung. Kháng mịn: Nghệ. Đ.N. Khá. 󱵐模枉良杭莬 Súc mác vường, lương kháng mịn (Y.H.D.T.) Chín như quả khế, vàng như củ nghệ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】寒剛切【韻會】【正韻】胡剛切,𠀤音航。【玉篇】州名,《禹貢》揚州之域。宋鼂無咎曰:左浙江,右具區,北大海,南天目。 又【唐韻】與航同。【說文】方舟也。【詩·衞風】誰謂河廣,一葦杭之。 又天杭,天漢也。【揚雄·太𤣥經】漢水羣飛,蔽於天杭。 又姓。【姓苑】望出丹陽,漢有長沙太守杭徐。 又【韻會】居郞切,音剛。【禮記·註引·士喪禮·下篇】陳器曰杭木。葬者,杭木在上,茵在下。

Thuyết Văn

抗或从木。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

若旣夕禮抗木横三縮二、其字固可从木矣。今人用此字讀胡郎切。乃𣃚之譌變。地名餘杭者、乃秦政舟渡處也。

【杭】 (hàng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木 (mộc (Cây)) Nghĩa: kháng (Vác.) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư