thất

Hán Việt: thất · Pinyin:

Tổng quan

số bảy (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

柒佰 · 柒政 · 柒色质间

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthất
Quảng Đôngcaat1
Mân Namtshit4
Nhật BảnURUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổchit
Phản thiết戚悉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bảy, cùng nghĩa như chữ {thất} [七], trong các văn tự dùng để cho khó chữa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.七的大寫。 2.姓。如明代有柒文倫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柒〈数〉 七”的大写 壹、 贰、 叁、 肆、 伍、 陆、 柒、 捌、 玖、 拾, 字书皆有之。--宋·陆游 《老学庵笔记》 柒qī"七"的大写。

Eng

  • CC-CEDICT seven (banker's anti-fraud numeral)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】俗漆字。【開山圖】長安西有渠,謂之柒渠。 又木名。【山海經】剛山多柒木。 又【集韻】戚悉切。義同。又俗爲數目字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭍 · 七 · 漆 · 七