nịnh

Hán Việt: nịnh

Tổng quan

quả chanh

柠檬 · 柠檬树 · 柠檬水 · 柠檬汁 · 柠檬片 · 柠檬的 · 柠檬素 · 柠檬色

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinníng
Hán Việtnịnh
Quảng Đôngning4
Chú âmㄋㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnrangx
Phản thiết拏梗切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 檸
  • Thiều Chửu {Nịnh mông} [檸檬] một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là {nịnh mông thủy} [檸檬水] nước chanh. {Nịnh đầu} [檸頭] đầu ngoàm, đầu mộng. Còn đọc là {ninh}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柠 木名 柠,木皮入酒浸,治风。--《广韵》 柠檬 柠(檸)níng

Eng

  • CC-CEDICT used in 檸檬|柠檬[ning2 meng2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤拏梗切,能上聲。【集韻】木。皮入酒浸,治風。 又【集韻】尼庚切,音獰。義同。又吳俗謂木榫曰檸頭。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柠 · 柠 · 柠 · 檸 · 柠 · 檸