檸檬樹

nịnh mông thụ

Hán Việt: nịnh mông thụ

Tổng quan

cá bơn lêmon, quả chanh; cây chanh, màu vàng nhạt, (từ lóng) cô gái vô duyên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự

Cấu tạo: (nịnh) + (mông) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá bơn lêmon, quả chanh; cây chanh, màu vàng nhạt, (từ lóng) cô gái vô duyên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự