kha

Hán Việt: kha · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ke1] (văn học) cành thân cuống (văn học) cán rìu

柯P · 柯坪 · 柯城 · 柯基 · 柯密 · 柯林 · 柯枝 · 柯羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkha
Quảng Đônggo1
Mân Namkho
Nhật BảnE
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổka
Baxter-Sagart[k]ˤar
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤar
Phản thiết古俄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cán búa. Kinh Thi có câu {Phạt kha như hà, Phỉ phù phất khắc, Thú thê như hà, Phỉ môi bất đắc} [伐柯如何?匪斧弗克, 取妻如何?匪媒不得] Chặt cây thế nào ? Không búa không được, Lấy vợ thế nào ? Không mối không xong. Vì thế nên đời sau gọi sự làm mối là {chấp kha} [執柯]. Đức Khổng tử có câu rằng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.斧柄。《說文解字.木部》:「柯,斧柄。」《國語.晉語八》:「今若大其柯,去其枝葉,絕其本根,可以少聞。」三國吳.韋昭.注:「柯,斧柄,所操以伐木。」 2.樹枝。南朝宋.劉義慶《世說新語.汰侈》:「枝柯扶疏,世罕其比。」唐.李白〈南軒松〉詩:「南軒有孤松,柯葉自綿冪。」 3.殼斗科石櫟屬植物的通稱。常綠喬木,葉橢圓形有鋸齒狀。夏季開花,單性,雌雄同株。果實為堅果,隔年成熟,可供熟食。木材堅實,為建築、造船等的優良用材。 4.姓。如宋代有柯夢得。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柯〈名〉 (形声。从木,可声。本义斧柄) 同本义 柯,斧柄也。--《说文》 柯,柄也。--《广雅》 今若大其柯。--《国语·晋语》 伐柯如何?匪斧不克。--《诗·豳风·伐柯》。毛传柯,斧柄也。” 又如柯斧(喻法规);柯长三尺 古长三尺之称。引申为法则 柯,法也。--《尔雅》 又如柯亭(法则、法度) 树枝 横柯上蔽。--《艺文类聚·吴均·与朱元思书》 又如柯枝(枝条);柯条(枝条);柯叶(枝叶);柯干(枝干) 柯属植物的泛称。常绿乔木,实为长卵形,外有硬壳 柯kē ⒈斧柄。 ⒉草木的枝茎交~错叶。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT surname Ke
  • CC-CEDICT (literary) branch; stem; stalk|(literary) ax handle

ja

  • JMdict handle of an axe|handle of a hatchet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古俄切【集韻】【韻會】【正韻】居何切,𠀤音歌。【說文】斧柄也。【詩·豳風】伐柯伐柯,其則不遠。【周禮·冬官考工記】柯長三尺。 又【倉頡篇】柯屬,槍梢也。 又【爾雅·釋詁】柯,法也。 又枝也。【謝靈運·鄴中集詩】傾柯引弱枝。 又草莖也。【張衡·西京賦】濯靈芝以朱柯。 又【方言】盂謂之柯。 又木名。【廣志】柯木出廣南山谷閒,波斯家用爲船舫。 又齊地名。【春秋·莊十三年】公會齊侯盟于柯。 又姓。【韻會】吳公子柯隆之後。 又叶于希切,音衣。【黃庭經】丹靑紫條翠靈柯,七蕤玉籥閑兩扉。蕤原字上从八作,不从艸。 考證:〔【春秋·莊十三年】公會齊侯于柯。〕 謹照原文于柯上增盟字。

Thuyết Văn

斧柄也。 從木。可聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見豳風毛傳。考工記曰。一欘有半謂之柯。注云。伐木之柯。柄長三尺。又廬人注曰。齊人謂柯斧柄爲椑。按柯斧者、大斧也。柯之假借爲枝柯。 古俄切。十七部。

【柯】 (kha) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Cổ nga thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 俄 (nga) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phủ (Cái búa.) bính (Cái chuôi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư