nài nại

Hán Việt: nại · Pinyin: nài

Tổng quan

Quả nại, một loài như quả lần.

柰園 · 柰女 · 柰子 · 柰氏 · 柰苑 · 柰女經 · 山柰 · 柰久

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnài
Hán Việtnại
Quảng Đôngnaai6
Nhật BảnKARANASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄞ
Hán ngữ Trung cổnad
Phản thiết尼帶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quả nại, một loài như quả lần. Nài. Như {nại hà} [柰何] nài sao ? nay thông dụng chữ {nại} [奈].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nại Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薔薇科蘋果屬,「蘋果」之古稱。參見「蘋果」條。 [動] 通「奈」。參見「柰何」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柰〈名〉 木名。与林檎”同类 柰,果木名。--《广韵》 又如柰园(种植柰树之园) 茉莉,茉莉花 茉莉为常绿灌木…北土曰柰。--徐珂《清稗类钞·植物类》 代 通奈”。奈何,如何 然则柰何?--《荀子·强国》 骓不逝兮可柰何,虞兮柰若何!--史记·项羽本纪》 柰子 柰nài ⒈ ⒉通"奈"~何。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese pearleaf crabapple (Malus asiatica)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】乃帶切【韻會】乃代切【正韻】尼帶切,𠀤音𡞏。【說文】果名。【廣韻】柰有靑、白、赤三種。【潘岳·閒居賦】二柰曜丹白之色。 又徐鉉曰:假借爲柰何字。【書·召誥】曷其柰何弗敬。 又【廣韻】那也。柰、那通。【王維·酬郭給事詩】强欲從君無那老。那作柰。【韓愈·感春詩】已矣知何柰。柰作那。○按俗作㮈,以別于柰何之柰。 又俗作奈,以別于柰果之柰。皆非。

Thuyết Văn

柰果也。 从木。示聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

假借爲柰何字。見尙書左傳。俗作奈。非。 奴帶切。十五部。

【柰】(nại) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 示 (kì) Phiên thiết: 奴帶切 → nô + đai Nghĩa: 柰果 vậy。 từ mộc (gỗ)。示 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㮏 · 奈 · 奈