柽
sanh
Hán Việt: sanh
Tổng quan
cây dương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Hán Việt | sanh |
| Quảng Đông | cing1 |
| Chú âm | ㄔㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrieng |
| Phản thiết | 丑貞切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 檉
- Thiều Chửu Cây sanh, một cây về loài cây liễu, một tên là cây {quán âm liễu} [觀音柳].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柽 木名∮柳,即柽柳 叫三春柳或红柳 古地名 柽(檉)chēng
Eng
- CC-CEDICT tamarisk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑貞切【集韻】【韻會】癡貞切【正韻】丑成切,𠀤音頳。【說文】河柳也。【詩·大雅】其檉其椐。【爾雅翼】檉葉細如絲,婀娜可愛,天之將雨,檉先起氣以應之,故一名雨師,而字从聖。 又【酉陽雜俎】涼州有赤白檉。 又檉樹,一年三秀。【本草衍義】謂之三春柳。 又【張衡·南都賦註】檉似柏而香,今檉中有脂,號檉乳。 又【詩疏廣要】檉非獨知雨,又能負霜雪。大寒不凋,有異餘柳。【梁江淹·檉頌】木貴冬榮,檉實寒色。 又地名。【春秋·僖元年】公會齊侯、宋公、鄭伯、曹伯、邾人于檉。
Thuyết Văn
河桺也。 從木。聖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木、毛傳同。陸機云。生水旁。皮正赤如絳。一名雨師。羅願云。葉細如絲。天將雨。檉先起氣迎之。故曰雨師。按檉之言赬也。赤莖故曰檉。廣韻釋楊爲赤莖桺。非也。 敕貞切。十一部。
【檉】 (sanh) Nghĩa: hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) liễu (họ [liǔ]) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 柳 · 柽 · 柽 · 檉 · 柳 · 柽 · 檉