栏

lánlanNôm ràn

Hán Việt: lan · Pinyin: lán · Nôm: ràn

Tổng quan

Cùng nghĩa với chữ lan [闌] nghĩa là cái lan can. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cộng ỷ lan can khán thúy vi [共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Cùng tựa lan can ngắm khí nú…

栏位 · 栏圈 · 栏外 · 栏干 · 栏杆 · 栏架 · 栏柜 · 栏栅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Âm Nômlan
Quảng Đônglaan4
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Phản thiết郞甸切
Thanh mẫu來
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 欄
  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ lan [闌] nghĩa là cái lan can. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cộng ỷ lan can khán thúy vi [共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh. Cái chuồng trâu dê. Một thứ cây thuộc loài quế, dùng để hồ lụa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lan cây mộc lan [Eng: railing, balustrade; animal pan]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栏 (形声。从木,阑声。栏”和拦”都是后起字。阑”用作名词时写作栏”,用作动词时,写作拦”。本义栏杆) 同本义。由扶手和支柱构成的栅杆护围 栏,木栏也,谓阶际木句栏。--《玉篇》 直栏横槛。--唐·杜牧《阿房宫赋》 雕栏相望焉。--明·魏学洢《核舟记》 又如栏榡(栏杆); 栏干子(栏杆); 栏角(栏杆的转角); 栏船(有栏杆的大木船) 饲养家畜的圈 报纸或刊物中有固定标题或特写的部分 一面墙壁或特制的告示牌,用以张贴通知、证 栏(欄)lán ⒈遮挡的东西竹~。铁~。花编~。 ⒉家畜的圈猪~。 ⒊书刊报纸等按性质、内容等划分的各个部分(常用线条、空白等隔开)专~。新闻~。 栏liàn 1.木名。即楝。

Eng

  • CC-CEDICT fence, railing, hurdle, column or box (of text or other data)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】落干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音攔。【玉篇】木欄也。謂階際木句欄。【段國沙州記】吐谷渾於河上作橋,句欄甚嚴飾。句欄之名始此。 又牛圈曰欄,與蘭通。【前漢·王莽傳】與牛馬同蘭。 又與闌通。【開元遺事】沉香亭牡丹,以百寶爲闌。 又【集韻】郞甸切,音練。木名。【周禮·冬官考工記】㡛氏湅帛,以欄爲灰。【鄭註】以欄木之灰漸釋其帛也。 又【集韻】來圈切,音攣。木名。

Thuyết Văn

欄木也。 從木。闌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各木篆作楝。下文云柬聲。今改正。按考工記。以欄爲灰。字作欄。許於欒下云。木似欄。然則此當同考工記可知矣。廣韵廿五寒欄下云。木名。從古字古音也。欄俗作楝。乃用欄爲闌檻俗字。欄實曰金鈴子。可用浣衣。 郎電切。十四部。按莊子非練實不食。或謂卽欄實。欄實非珍物。似非昀解也。

【欄】 (lan) Nghĩa: lan (Cùng nghĩa với chữ {) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣟬 · 栏 · 欗 · 栏 · 欄 · 栏 · 欄