欄外

lan ngoại

Hán Việt: lan ngoại

Tổng quan

(thơ ca) mép, bờ, lề, (thực vật học) macgarin ((cũng) margarine)

Cấu tạo: (lan) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca) mép, bờ, lề, (thực vật học) macgarin ((cũng) margarine)