di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier) tên gọi của chuồng ngựa thời nhà Hán

栘杨 · 栘柳 · 栘楊 · 栘中监 · 栘中監 · 栘中属国 · 栘中屬國 · 夫栘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngji4
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổje
Phản thiết𤣥圭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tức là cây {đường lệ}[棠棣], theo truyền thuyết xưa.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: di Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代傳說中的一種樹木。即棠棣。《說文解字.木部》:「栘,棠棣也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栘yí 1.木名。即唐棣。 2.见"栘中监"。

Eng

  • CC-CEDICT shadbush or shadberry (genus Amelanchier)|name for a stable during the Han Dynasty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】弋之切【集韻】【韻會】余之切【正韻】延知切,𠀤音移。【說文】棠棣也。【爾雅·釋木】棠棣,栘。【註】樹似白楊,江東呼夫栘。【陸璣·唐棣疏】云:薁李也。一名爵梅。 又栘楊,木名。【古今註】圓葉弱蒂,微風大搖。一名高飛。一名獨搖。 又播栘,亦木名。【林邑記】柯葉發根下,虛中森羅,望之如懸鼓。 又栘中監,官名。【前漢·蘇武傳】栘中監蘇武留單于庭十九年乃還。 又【廣韻】成臡切,音匙。【集韻】𤣥圭切,音攜。又演爾切,音𧩹。義𠀤同。

Thuyết Văn

棠棣也。 從木。多聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木曰。唐棣、栘常棣、棣。唐與常音同。葢謂其花赤者爲唐棣。花白者爲棣。一類而錯舉、故許云栘、棠棣也。棣、白棣也。改唐爲棠。改常爲白以棠對白。則棠爲赤可知。皆卽今郁李之類。有子可食者。小雅常棣、論語逸詩唐棣、實一物也。郭注唐棣云。似白楊。江東呼夫栘。白楊、大樹也。古今注云。栘楊亦曰栘桺。亦曰蒲栘。圓葉弱蒂。微風善搖。此正今之白楊樹。安得有偏反之𠌶耶。因一栘字掍合之。 弋支切。古音在十七部。

【栘】 (di) Nghĩa: đường (Cây đường) lệ (Cây {thường lệ} [常棣]) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư