栘中監
di trung giam
Hán Việt: di trung giam · Pinyin: yí zhōng jiān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉初官名。掌管鞍马鹰犬射猎等物。因马厩在栘园中,故称栘中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.汉初官名。掌管鞍马鹰犬射猎等物。因马厩在栘园中,故称栘中。
Hán Việt: di trung giam · Pinyin: yí zhōng jiān