cối

Hán Việt: cối

Tổng quan

秦桧[Qin2 Hui4] Tiếng Đài Loan đọc là [Kuai4] cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis) (cũ) trang trí nắp quan tài Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]

桧木 · 桧柏 · 秦桧 · 红桧 · 桧树 · 桧烟 · 桧烷 · 桧酮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việtcối
Quảng Đôngkui2
Nhật BảnHINOKI
Hàn QuốcHOY
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổghuad
Baxter-Sagart[k]ˤ[o][p]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ[o][p]-s
Phản thiết古會切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 檜
  • Thiều Chửu Cây cối, cũng là một loài thông. Nước cối.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cuội Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桧 即圆柏 桧(檜)guì ⒈桧树,也叫"桧柏"、"圆柏"。常绿乔木,叶有针状或鳞片两种,果实球形。木质桃红色,坚实,有香味,可供建筑及制造器具、铅笔杆等。 ⒉见huì㈥。 桧(檜)huì ⒈秦桧,人名。南宋奸臣。 ⒉见guì。

Eng

  • CC-CEDICT used in 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]|Taiwan pr. [Kuai4]
  • CC-CEDICT Chinese juniper (Juniperus chinensis)|(old) coffin lid decoration|Taiwan pr. [kuai4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古會切【集韻】【韻會】【正韻】古外切,𠀤音膾。【爾雅·釋木】檜,柏葉松身。【翼雅】性耐寒,其樹大,可爲棺椁及舟。【詩·衞風】檜楫松舟。 又棺飾也。【左傳·成二年】棺有翰檜。【杜註】翰,兩旁飾。檜,棺上飾。 又通旝。【左傳·桓五年】旝動而鼓。【音義】又作檜。建大木,置石其上,發機以磓敵者也。 又國名。祝融之後。【詩·檜風】本作檜。【左傳·襄二十九年】自鄶而下無譏焉。作鄶。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古活切,音括。【孔氏·禹貢·栝柏註】柏葉松身。與此一也。 考證:〔【詩·鄘風】檜楫松舟。〕 謹照原文鄘風改爲衞風。〔【鄭註】翰,兩旁飾。〕 謹照原文鄭註改杜註。〔【音釋】又作檜。建大木,置石其上,發機以鎚敵者也。〕 謹照原文音釋改音義。鎚敵改磓敵。

Thuyết Văn

柏葉松身。 從木。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木、衞風毛傳皆曰。檜、柏葉松身。禹貢作桰。 古外切。十五部。

【檜】 (cối) Nghĩa: bách ({Biển bách} [扁柏] cây) diệp (Lá) tùng (Cây thông) thân (Mình)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 桧 · 桧 · 檜 · 栝 · 桧 · 檜