红桧

hóng guìhồng cối

Hán Việt: hồng cối · Pinyin: hóng guì

Tổng quan

cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物名。柏科扁柏屬,常綠大喬木。葉十字對生,鱗片狀,深綠色,中葉先端漸尖或銳形。毬花單性,雌雄同株。毬果橢圓形。優良建築、家具用材。

Cấu tạo: 紅 (hồng) + 檜 (cối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây hồng桧
  • Google Alex v6 cây hồng檜
  • Tần suất từ cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
  • Biên soạn a kind of tall tree M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。柏科扁柏屬,常綠大喬木。葉十字對生,鱗片狀,深綠色,中葉先端漸尖或銳形。毬花單性,雌雄同株。毬果橢圓形。優良建築、家具用材。

Eng

  • Cihui 紅檜 óngguì n. <bot.> a kind of tall tree M:²kē
  • Tần suất từ n. <bot.> a kind of tall tree M:²kē

Đức

  • Handedict Formosa-Scheinzypresse (lat: Chamaecyparis formosensis) (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

桧木 · 桧柏 · 檜𣑶 · 紅事 · 紅區 · 紅塵 · 紅壤 · 紅契