bệ

Hán Việt: bệ · Pinyin:

Tổng quan

hàng rào gỗ

梐枑 · 梐梱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbệ
Quảng Đôngbai6
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbex
Phản thiết邊兮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Chu bệ} [周梐] ngục tù.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「梐枑」、「梐梱」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梐枑 梐bì 1.见"梐枑"。 2.见"梐捆"。

Eng

  • CC-CEDICT stockade

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】傍啓切【集韻】【韻會】部禮切,𠀤音陛。【說文】梐枑也。或作㯇。詳枑字註。 又【家語】周梐。【王肅曰】牢獄也。 又【說文】邊兮切,音篦。義同。

Thuyết Văn

梐枑、 行馬也。 從木。陛省聲。 同禮曰。設梐枑再重。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 周禮掌舍。掌王之會同之舍。設梐枑再重。注曰。故書枑爲拒。杜子春讀爲梐枑。梐枑謂行馬。玄謂行馬再重者。以周衞有外內列。按許亦從杜子春作梐枑也。 邊兮切。十五部。按當作坒聲。與非部𨻼下陛省聲不同。

【梐】 (bệ) Nghĩa: bệ ({Chu bệ} [周梐] ngục t) hộ ({Bệ hộ} [梐枑] kén gỗ )、 hành (Bước đi) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㯇