梐枑

bì hù bệ hộ

Hán Việt: bệ hộ · Pinyin: bì hù

Tổng quan

cây gỗ chặn cổng; rào cọc chắn。古代官署前攔住行人的東西,用木條交叉製成。

Cấu tạo: (bệ) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây gỗ chặn cổng; rào cọc chắn。古代官署前攔住行人的東西,用木條交叉製成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用木頭交互製成的障礙物。古代多置於官署前,用以遮攔行人。《周禮.天官.掌舍》:「掌舍,掌王之會同之舍,設梐枑再重。」也稱為「梐梱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官署前拦住行人的东西,用木条交叉制成。