bèi

Pinyin: bèi

Tổng quan

a palm-tree Âm Hán Việt:báiTổng nét: 11Bộ:mộc 木(+7 nét) 𪱷Không hiện chữ? Xem Bái đa 梖多. bái đa 梖多

梖多 · 柍梖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Quảng Đôngbui3
Nhật BảnBAITARA
Phản thiết博蓋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梖bèi 1.见"梖多"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】𠀤博蓋切,音貝。【酉陽雜俎】梖多木,出摩伽佗國,長六七丈,經冬不彫,取其皮書之。本作貝。俗作梖。【廣州記】嵩寺忽有思惟樹,卽貝多也。有人坐貝多樹下思惟,因以名焉。【寰宇志】緬甸在滇南,有樹頭椶,高五六尺,結實如㭨子,卽貝樹也,偭人取其葉寫書。【唐·張喬·貝多樹詩】還應毫末長,始見拂丹霄。得子從西國,成隂見昔朝。餘詳貝字註。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Khải thư

Dị thể: 𪱷